TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enjoinment

giọng máy của trình duyệt

enjoinment nghĩa là sự khiến, sự bắt buộc, sự ra lệnh cấm.

Nghĩa của enjoinment

Danh từ

  1. Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.
  2. Pháp lý Sự ra lệnh cấm.

Dạng từ của enjoinment

Số nhiềuenjoinments

Câu hỏi thường gặp

enjoinment nghĩa là gì?

enjoinment (danh từ) nghĩa là sự khiến, sự bắt buộc, sự ra lệnh cấm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.