enjoinment
giọng máy của trình duyệt
enjoinment nghĩa là sự khiến, sự bắt buộc, sự ra lệnh cấm.
Nghĩa của enjoinment
Danh từ
- Sự khiến, sự bắt buộc; sự ra lệnh; chỉ thị.
- Pháp lý Sự ra lệnh cấm.
Dạng từ của enjoinment
| Số nhiều | enjoinments |
Câu hỏi thường gặp
enjoinment nghĩa là gì?
enjoinment (danh từ) nghĩa là sự khiến, sự bắt buộc, sự ra lệnh cấm.