enjoin
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪn/
US/ɛnˈd͡ʒɔɪn/
giọng máy của trình duyệt
enjoin nghĩa là khiến, bắt phải, ra lệnh cấm.
Nghĩa của enjoin
Ngoại động từ
- Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.
- to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebodyra lệnh cho ai phải làm gì
- to enjoin that some action must be takenchỉ thị bắt phải có một hành động gì
- to enjoin silence upon somebody; to enjoin somebody to be silentbắt ai phải im lặng
- Pháp lý Ra lệnh cấm.
Dạng từ của enjoin
| Ngôi thứ ba số ít | enjoins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enjoining |
| Quá khứ phân từ | enjoined |
| Quá khứ | enjoined |
Họ từ của enjoin
Câu hỏi thường gặp
enjoin nghĩa là gì?
enjoin (ngoại động từ) nghĩa là khiến, bắt phải, ra lệnh cấm.
enjoin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enjoin: giọng Anh (UK) /ɛnˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈd͡ʒɔɪn/.