TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enjoin

UK/ɛnˈd͡ʒɔɪn/ US/ɛnˈd͡ʒɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

enjoin nghĩa là khiến, bắt phải, ra lệnh cấm.

Nghĩa của enjoin

Ngoại động từ

  1. Khiến, bắt phải, ra lệnh, chỉ thị.
    • to enjoin somebody to do something; to enjoin an action on somebodyra lệnh cho ai phải làm gì
    • to enjoin that some action must be takenchỉ thị bắt phải có một hành động gì
    • to enjoin silence upon somebody; to enjoin somebody to be silentbắt ai phải im lặng
  2. Pháp lý Ra lệnh cấm.

Dạng từ của enjoin

Ngôi thứ ba số ítenjoins
Hiện tại phân từ (-ing)enjoining
Quá khứ phân từenjoined
Quá khứenjoined

Họ từ của enjoin

Câu hỏi thường gặp

enjoin nghĩa là gì?

enjoin (ngoại động từ) nghĩa là khiến, bắt phải, ra lệnh cấm.

enjoin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enjoin: giọng Anh (UK) /ɛnˈd͡ʒɔɪn/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈd͡ʒɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.