TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enjoy

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛnˈd͡ʒɔɪ/ US/ɛnˈd͡ʒɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

enjoy nghĩa là thích thú, khoái, được hưởng, được.

Nghĩa của enjoy

Ngoại động từ

  1. Thích thú, khoái (cái gì).
    • to enjoy an interesting bookthích thú xem một cuốn sách hay
    • to enjoy oneselfthích thú, khoái trá
  2. Được hưởng, được, có được.
    • to enjoy good healthcó sức khoẻ
    • to enjoy poor healthcó sức khoẻ kém

Dạng từ của enjoy

Ngôi thứ ba số ítenjoys
Hiện tại phân từ (-ing)enjoying
Quá khứ phân từenjoyed
Quá khứenjoyed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enjoy

Đồng nghĩa

Họ từ của enjoy

Câu ví dụ với enjoy

  • Tom used to enjoy being with Mary. Tom từng rất thích ở cạnh Mary.
  • I enjoy watching soccer on TV. Tôi thích xem đá bóng trên ti vi.
  • Most young adults enjoy going out at night. Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
  • They say they actually enjoy dancing. Họ nói họ thực sự thích múa.
  • I enjoy watching movies in my free time. Tôi thích xem phim vào thời gian rảnh.
  • I enjoy walking in the park. Tôi thích đi bộ trong công viên.
  • I enjoy listening to vocaloid music. Tôi thích nghe nhạc vocaloid.
  • Is it so wrong to enjoy life this much? Hưởng thụ đời quá nhiều thì sai sao?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

enjoy nghĩa là gì?

enjoy (ngoại động từ) nghĩa là thích thú, khoái, được hưởng, được.

enjoy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enjoy: giọng Anh (UK) /ɛnˈd͡ʒɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈd͡ʒɔɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.