TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlarged

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒd/ giọng máy của trình duyệt US/ɪnˈlɑɹd͡ʒd/ giọng người thật

enlarged nghĩa là mở rộng.

Nghĩa của enlarged

Tính từ

  1. Mở rộng.
    • enlarged meetingcuộc họp mở rộng

Câu ví dụ với enlarged

  • He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

enlarged nghĩa là gì?

enlarged (tính từ) nghĩa là mở rộng.

enlarged phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlarged: giọng Anh (UK) /ɪnˈlɑːd͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlɑɹd͡ʒd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.