TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlarge

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/ US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

enlarge nghĩa là mở rộng, tăng lên, phóng, tán rộng về.

Nghĩa của enlarge

Ngoại động từ

  1. Mở rộng, tăng lên, khuếch trương.
  2. Nhiếp ảnh Phóng.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Thả, phóng thích.

Nội động từ

  1. Nhiếp ảnh Có thể phóng to được.
  2. + on, upon Tán rộng về (một vấn đề...).

Dạng từ của enlarge

Ngôi thứ ba số ítenlarges
Hiện tại phân từ (-ing)enlarging
Quá khứ phân từenlarged
Quá khứenlarged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enlarge

Đồng nghĩa

Họ từ của enlarge

Câu ví dụ với enlarge

  • Can you enlarge the image? Bạn có thể phóng to ảnh không?
  • He has difficulty ejaculating due to an enlarged prostate. Anh ấy khó xuất tinh do phì đại tuyến tiền liệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

enlarge nghĩa là gì?

enlarge (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mở rộng, tăng lên, phóng, tán rộng về.

enlarge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlarge: giọng Anh (UK) /ɪnˈlɑːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlɑɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.