TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlargement

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ.mənt/ US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

enlargement nghĩa là sự mở rộng, sự tăng lên, phần mở rộng, phần thêm vào.

Nghĩa của enlargement

Danh từ

  1. Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương.
  2. Phần mở rộng, phần thêm vào.
  3. Ảnh phóng to.

Dạng từ của enlargement

Số nhiềuenlargements

Câu hỏi thường gặp

enlargement nghĩa là gì?

enlargement (danh từ) nghĩa là sự mở rộng, sự tăng lên, phần mở rộng, phần thêm vào.

enlargement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlargement: giọng Anh (UK) /ɪnˈlɑːd͡ʒ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlɑɹd͡ʒ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.