TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlightened

UK/ɪnˈlaɪtənd/ US/ɪnˈlaɪtənd/ giọng máy của trình duyệt

enlightened nghĩa là được làm sáng tỏ, được mở mắt.

Nghĩa của enlightened

Tính từ

  1. Được làm sáng tỏ, được mở mắt.
  2. Được giải thoát khỏi sự ngu dốt, được giải thoát khỏi sự mê tín...

Dạng từ của enlightened

So sánh hơnmore enlightened
So sánh nhấtmost enlightened
Số nhiềuenlightened

Họ từ của enlightened

Câu hỏi thường gặp

enlightened nghĩa là gì?

enlightened (tính từ) nghĩa là được làm sáng tỏ, được mở mắt.

enlightened phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlightened: giọng Anh (UK) /ɪnˈlaɪtənd/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlaɪtənd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.