enlighten
UK/ɪnˈlaɪtən/
US/ɪnˈlaɪtən/
giọng máy của trình duyệt
enlighten nghĩa là làm sáng tỏ, mở mắt cho.
Nghĩa của enlighten
Ngoại động từ
- Làm sáng tỏ, mở mắt cho (ai, về vấn đề gì...).
- Thường Động tính từ quá khứ Giải thoát cho (ai) khỏi sự ngu dốt, giải thoát cho (ai) khỏi sự mê tín...
- Thơ ca Soi sáng, rọi đèn.
Dạng từ của enlighten
| Ngôi thứ ba số ít | enlightens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enlightening |
| Quá khứ phân từ | enlightened |
| Quá khứ | enlightened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enlighten
Đồng nghĩa
Họ từ của enlighten
Câu hỏi thường gặp
enlighten nghĩa là gì?
enlighten (ngoại động từ) nghĩa là làm sáng tỏ, mở mắt cho.
enlighten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlighten: giọng Anh (UK) /ɪnˈlaɪtən/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlaɪtən/.