enlightenment
UK/ɪnˈlaɪtənmənt/
US/ɪnˈlaɪtənmənt/
giọng máy của trình duyệt
enlightenment nghĩa là sự làm sáng tỏ, sự mở mắt, điều làm sáng tỏ, sự giác ngộ.
Nghĩa của enlightenment
Danh từ
- Sự làm sáng tỏ, sự mở mắt.
- Điều làm sáng tỏ.
Dạng từ của enlightenment
| Số nhiều | enlightenments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enlightenment
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với enlightenment
- It's not important whether your lifespan is short or long but when you reach enlightenment. Cuộc đời con người ngắn dài không quan trọng, quan trọng khi nào mình ngộ ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
enlightenment nghĩa là gì?
enlightenment (danh từ) nghĩa là sự làm sáng tỏ, sự mở mắt, điều làm sáng tỏ, sự giác ngộ.
enlightenment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlightenment: giọng Anh (UK) /ɪnˈlaɪtənmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈlaɪtənmənt/.