enlistment
US/ɪn.ˈlɪst.mənt/
giọng máy của trình duyệt
enlistment nghĩa là sự tuyển quân, sự tòng quân, thời gian tòng quân.
Nghĩa của enlistment
Danh từ
- Sự tuyển quân, sự tòng quân.
- Thời gian tòng quân.
- Sự tranh thủ, sự giành được.
Dạng từ của enlistment
| Số nhiều | enlistments |
Họ từ của enlistment
Câu hỏi thường gặp
enlistment nghĩa là gì?
enlistment (danh từ) nghĩa là sự tuyển quân, sự tòng quân, thời gian tòng quân.
enlistment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlistment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈlɪst.mənt/.