TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlistment

US/ɪn.ˈlɪst.mənt/ giọng máy của trình duyệt

enlistment nghĩa là sự tuyển quân, sự tòng quân, thời gian tòng quân.

Nghĩa của enlistment

Danh từ

  1. Sự tuyển quân, sự tòng quân.
  2. Thời gian tòng quân.
  3. Sự tranh thủ, sự giành được.

Dạng từ của enlistment

Số nhiềuenlistments

Họ từ của enlistment

Câu hỏi thường gặp

enlistment nghĩa là gì?

enlistment (danh từ) nghĩa là sự tuyển quân, sự tòng quân, thời gian tòng quân.

enlistment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlistment: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈlɪst.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.