enliven
UK/ɛnˈlaɪvən/
giọng máy của trình duyệt
enliven nghĩa là làm hoạt động, làm sôi nổi, chấn hưng, làm hưng thịnh.
Nghĩa của enliven
Ngoại động từ
- Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...).
- Chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán).
- Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).
Dạng từ của enliven
| Ngôi thứ ba số ít | enlivens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enlivening |
| Quá khứ phân từ | enlivened |
| Quá khứ | enlivened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enliven
Đồng nghĩa
animatearouseawakenleavenbrightbrightencheerenergizeenthuseexaltexcitefire upgingerinflameinvigorate
Trái nghĩa
Họ từ của enliven
Câu hỏi thường gặp
enliven nghĩa là gì?
enliven (ngoại động từ) nghĩa là làm hoạt động, làm sôi nổi, chấn hưng, làm hưng thịnh.
enliven phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enliven: giọng Anh (UK) /ɛnˈlaɪvən/.