TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enliven

UK/ɛnˈlaɪvən/ giọng máy của trình duyệt

enliven nghĩa là làm hoạt động, làm sôi nổi, chấn hưng, làm hưng thịnh.

Nghĩa của enliven

Ngoại động từ

  1. Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...).
  2. Chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán).
  3. Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).

Dạng từ của enliven

Ngôi thứ ba số ítenlivens
Hiện tại phân từ (-ing)enlivening
Quá khứ phân từenlivened
Quá khứenlivened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enliven

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enliven

Câu hỏi thường gặp

enliven nghĩa là gì?

enliven (ngoại động từ) nghĩa là làm hoạt động, làm sôi nổi, chấn hưng, làm hưng thịnh.

enliven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enliven: giọng Anh (UK) /ɛnˈlaɪvən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.