enlist
UK/ɛnˈlɪst/
US/ɛnˈlɪst/
giọng máy của trình duyệt
enlist nghĩa là tuyển, tranh thủ, giành được, tòng quân.
Nghĩa của enlist
Ngoại động từ
- Tuyển (quân).
- Tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...).
- to enlist someone's supportranh thủ được sự ủng hộ của ai
Nội động từ
- Tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM).
Dạng từ của enlist
| Ngôi thứ ba số ít | enlists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enlisting |
| Quá khứ phân từ | enlisted |
| Quá khứ | enlisted |
| Số nhiều | enlists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enlist
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enlist
Câu hỏi thường gặp
enlist nghĩa là gì?
enlist (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyển, tranh thủ, giành được, tòng quân.
enlist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enlist: giọng Anh (UK) /ɛnˈlɪst/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈlɪst/.