TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlist

UK/ɛnˈlɪst/ US/ɛnˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

enlist nghĩa là tuyển, tranh thủ, giành được, tòng quân.

Nghĩa của enlist

Ngoại động từ

  1. Tuyển (quân).
  2. Tranh thủ, giành được (cảm tình, sự cộng tác...).
    • to enlist someone's supportranh thủ được sự ủng hộ của ai

Nội động từ

  1. Tòng quân, đi làm nghĩa vụ quân sự.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (+ in) binh nhì ((viết tắt) EM).

Dạng từ của enlist

Ngôi thứ ba số ítenlists
Hiện tại phân từ (-ing)enlisting
Quá khứ phân từenlisted
Quá khứenlisted
Số nhiềuenlists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enlist

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enlist

Câu hỏi thường gặp

enlist nghĩa là gì?

enlist (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tuyển, tranh thủ, giành được, tòng quân.

enlist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlist: giọng Anh (UK) /ɛnˈlɪst/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.