TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enlivening

US/ɪn.ˈlɑɪ.və.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

enlivening nghĩa là sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh.

Nghĩa của enlivening

Danh từ

  1. Sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự làm phấn chấn.
  2. Sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh (buôn bán).
  3. Sự làm tươi sáng, sự làm vui vẻ, sự làm sinh động.

Tính từ

  1. Làm sôi nổi (âm nhạc); làm khoẻ mạnh (khí hậu, không khí).
  2. Làm vui vẻ (câu chuyện).

Dạng từ của enlivening

Số nhiềuenlivenings
So sánh hơnmore enlivening
So sánh nhấtmost enlivening

Câu hỏi thường gặp

enlivening nghĩa là gì?

enlivening (danh từ, tính từ) nghĩa là sự làm hoạt động, sự làm sôi nổi, sự chấn hưng, sự làm hưng thịnh.

enlivening phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enlivening: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈlɑɪ.və.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.