TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enmesh

UK/ɛnˈmɛʃ/ US/ɛnˈmɛʃ/ giọng máy của trình duyệt

enmesh nghĩa là đánh lưới, làm lúng túng, làm vướng víu.

Nghĩa của enmesh

Ngoại động từ

  1. Đánh (bằng) lưới (cá...).
  2. Làm lúng túng, làm vướng víu, làm mắc lưới; cho vào cạm bẫy.

Dạng từ của enmesh

Ngôi thứ ba số ítenmeshes
Hiện tại phân từ (-ing)enmeshing
Quá khứ phân từenmeshed
Quá khứenmeshed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enmesh

Đồng nghĩa

Họ từ của enmesh

Câu hỏi thường gặp

enmesh nghĩa là gì?

enmesh (ngoại động từ) nghĩa là đánh lưới, làm lúng túng, làm vướng víu.

enmesh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enmesh: giọng Anh (UK) /ɛnˈmɛʃ/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈmɛʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.