enneahedral
giọng máy của trình duyệt
enneahedral nghĩa là có chín mặt.
Nghĩa của enneahedral
Tính từ
- Có chín mặt.
Câu hỏi thường gặp
enneahedral nghĩa là gì?
enneahedral (tính từ) nghĩa là có chín mặt.
enneahedral nghĩa là có chín mặt.
enneahedral (tính từ) nghĩa là có chín mặt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.