ennoblement
US/ɪ.ˈnoʊ.bəl.mənt/
giọng máy của trình duyệt
ennoblement nghĩa là Sự làm thành quý tộc.
Nghĩa của ennoblement
Danh từ
- Sự làm thành quý tộc.
- Sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng.
Dạng từ của ennoblement
| Số nhiều | ennoblements |
Câu hỏi thường gặp
ennoblement nghĩa là gì?
ennoblement (danh từ) nghĩa là Sự làm thành quý tộc.
ennoblement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ennoblement: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnoʊ.bəl.mənt/.