TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ennoblement

US/ɪ.ˈnoʊ.bəl.mənt/ giọng máy của trình duyệt

ennoblement nghĩa là Sự làm thành quý tộc.

Nghĩa của ennoblement

Danh từ

  1. Sự làm thành quý tộc.
  2. Sự làm cho cao cả, sự làm cho cao quý, sự làm cho cao thượng.

Dạng từ của ennoblement

Số nhiềuennoblements

Câu hỏi thường gặp

ennoblement nghĩa là gì?

ennoblement (danh từ) nghĩa là Sự làm thành quý tộc.

ennoblement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ennoblement: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈnoʊ.bəl.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.