ennui
UK/ɒnˈwiː/
US/ɑnˈwi/
giọng máy của trình duyệt
ennui nghĩa là sự buồn chán, sự chán nản.
Nghĩa của ennui
Danh từ
- Sự buồn chán, sự chán nản.
Dạng từ của ennui
| Số nhiều | ennuis |
| Ngôi thứ ba số ít | ennuis |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ennuying |
| Quá khứ phân từ | ennuied |
| Quá khứ | ennuied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ennui
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ennui nghĩa là gì?
ennui (danh từ) nghĩa là sự buồn chán, sự chán nản.
ennui phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ennui: giọng Anh (UK) /ɒnˈwiː/, giọng Mỹ (US) /ɑnˈwi/.