ennoble
UK/ɪˈnəʊbəl/
US/ɪˈnəʊbəl/
giọng máy của trình duyệt
ennoble nghĩa là làm thành quý tộc, làm cao cả, làm cao quý.
Nghĩa của ennoble
Ngoại động từ
- Làm thành quý tộc.
- Làm cao cả, làm cao quý, làm cao thượng.
Dạng từ của ennoble
| Ngôi thứ ba số ít | ennobles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ennobling |
| Quá khứ phân từ | ennobled |
| Quá khứ | ennobled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ennoble
Đồng nghĩa
Họ từ của ennoble
Câu hỏi thường gặp
ennoble nghĩa là gì?
ennoble (ngoại động từ) nghĩa là làm thành quý tộc, làm cao cả, làm cao quý.
ennoble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ennoble: giọng Anh (UK) /ɪˈnəʊbəl/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnəʊbəl/.