enough
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈnʌf/
US/ɪˈnʌf/
giọng máy của trình duyệt
enough nghĩa là đủ, đủ dùng, sự đủ dùng, lượng đủ dùng.
Nghĩa của enough
Tính từ
- Đủ, đủ dùng.
- enough riceđủ gạo, đủ cơm
Danh từ
- Sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng.
- to have enough of everythingmọi thứ có đủ dùng
Phó từ
- Đủ, khá.
- to be warm enoughđủ ấm
- to sing well enoughhát khá hay
- you know well enough what I meananh biết khá rõ tôi muốn nói gì chứ
Hạn định từ
- Đủ.
Thán từ
- Đủ rồi !.
Dạng từ của enough
| Số nhiều | enoughs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enough
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với enough
- to cry enough — Chịu thua, xin hàng.
- enough of this cheek! — Hỗn vừa chứ!.
- to have enough of somebody — Chán ngấy ai.
- more than enough — Quá đủ.
- enough is enough — Đủ lắm rồi.
Câu ví dụ với enough
- He has enough money to buy it. Anh ấy có đủ tiền để mua nó.
- Be kind enough to shut the door. Làm ơn hãy đóng cửa.
- I haven't been getting enough sleep lately. Dạo này tôi bị mất ngủ.
- I have money enough to buy it. Tôi có đủ tiền để mua nó.
- I have enough money to buy it. Tôi có đủ tiền để mua nó.
- I'm strong enough to do that now. Tôi bây giờ đủ mạnh mẽ để làm điều đó.
- This coffee is not hot enough. Cà phê này nguội nhỉ.
- I don't know how to thank you enough. Tôi không biết làm thế nào để cảm ơn bạn đủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
enough nghĩa là gì?
enough (tính từ, danh từ, phó từ, hạn định từ, thán từ) nghĩa là đủ, đủ dùng, sự đủ dùng, lượng đủ dùng.
enough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enough: giọng Anh (UK) /ɪˈnʌf/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnʌf/.