enounce
UK/ɪˈnaʊns/
US/ɪˈnaʊns/
giọng máy của trình duyệt
enounce nghĩa là phát biểu, nói lên, đọc, phát âm.
Nghĩa của enounce
Ngoại động từ
- Phát biểu, nói lên; đề ra (ý kiến...).
- Đọc, phát âm (từ).
Dạng từ của enounce
| Ngôi thứ ba số ít | enounces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enouncing |
| Quá khứ phân từ | enounced |
| Quá khứ | enounced |
Họ từ của enounce
Câu hỏi thường gặp
enounce nghĩa là gì?
enounce (ngoại động từ) nghĩa là phát biểu, nói lên, đọc, phát âm.
enounce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enounce: giọng Anh (UK) /ɪˈnaʊns/, giọng Mỹ (US) /ɪˈnaʊns/.