enplane
UK/ɛnˈpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
enplane nghĩa là cho lên máy bay, lên máy bay.
Nghĩa của enplane
Ngoại động từ
- Cho lên máy bay.
Nội động từ
- Lên máy bay.
Dạng từ của enplane
| Ngôi thứ ba số ít | enplanes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enplaning |
| Quá khứ phân từ | enplaned |
| Quá khứ | enplaned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enplane
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enplane nghĩa là gì?
enplane (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho lên máy bay, lên máy bay.
enplane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enplane: giọng Anh (UK) /ɛnˈpleɪn/.