TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enplane

UK/ɛnˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

enplane nghĩa là cho lên máy bay, lên máy bay.

Nghĩa của enplane

Ngoại động từ

  1. Cho lên máy bay.

Nội động từ

  1. Lên máy bay.

Dạng từ của enplane

Ngôi thứ ba số ítenplanes
Hiện tại phân từ (-ing)enplaning
Quá khứ phân từenplaned
Quá khứenplaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enplane

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enplane nghĩa là gì?

enplane (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho lên máy bay, lên máy bay.

enplane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enplane: giọng Anh (UK) /ɛnˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.