enraged
UK/ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/
US/ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/
giọng máy của trình duyệt
enraged nghĩa là nổi giận, nổi khùng, hoá điên.
Nghĩa của enraged
Tính từ
- Nổi giận; nổi khùng.
- Hoá điên.
Dạng từ của enraged
| So sánh hơn | more enraged |
| So sánh nhất | most enraged |
Câu hỏi thường gặp
enraged nghĩa là gì?
enraged (tính từ) nghĩa là nổi giận, nổi khùng, hoá điên.
enraged phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enraged: giọng Anh (UK) /ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɹeɪ̯d͡ʒd/.