TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enravish

UK/ɪnˈɹævɪʃ/ US/ɪnˈɹævɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

enravish nghĩa là làm mê thích, làm mê mẩn.

Nghĩa của enravish

Động từ

  1. Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
    • to be enraptured with somethingvô cùng thích thú cái gì

Dạng từ của enravish

Ngôi thứ ba số ítenravishes
Hiện tại phân từ (-ing)enravishing
Quá khứ phân từenravished
Quá khứenravished

Câu hỏi thường gặp

enravish nghĩa là gì?

enravish (động từ) nghĩa là làm mê thích, làm mê mẩn.

enravish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enravish: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹævɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɹævɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.