enravish
UK/ɪnˈɹævɪʃ/
US/ɪnˈɹævɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
enravish nghĩa là làm mê thích, làm mê mẩn.
Nghĩa của enravish
Động từ
- Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
- to be enraptured with somethingvô cùng thích thú cái gì
Dạng từ của enravish
| Ngôi thứ ba số ít | enravishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enravishing |
| Quá khứ phân từ | enravished |
| Quá khứ | enravished |
Câu hỏi thường gặp
enravish nghĩa là gì?
enravish (động từ) nghĩa là làm mê thích, làm mê mẩn.
enravish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enravish: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹævɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɹævɪʃ/.