enrapture
UK/ɪnˈɹæpt͡ʃə(ɹ)/
US/ɪnˈɹæpt͡ʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
enrapture nghĩa là làm mê thích, làm mê mẩn.
Nghĩa của enrapture
Ngoại động từ
- Làm vô cùng thích thú, làm mê thích, làm mê mẩn.
- to be enraptured with somethingvô cùng thích thú cái gì
Dạng từ của enrapture
| Ngôi thứ ba số ít | enraptures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enrapturing |
| Quá khứ phân từ | enraptured |
| Quá khứ | enraptured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enrapture
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enrapture nghĩa là gì?
enrapture (ngoại động từ) nghĩa là làm mê thích, làm mê mẩn.
enrapture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrapture: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹæpt͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈɹæpt͡ʃə(ɹ)/.