enregiment
giọng máy của trình duyệt
enregiment nghĩa là cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật.
Nghĩa của enregiment
Ngoại động từ
- Tập hợp (quân) thành một trung đoàn.
- Cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép.
Dạng từ của enregiment
| Ngôi thứ ba số ít | enregiments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enregimenting |
| Quá khứ phân từ | enregimented |
| Quá khứ | enregimented |
Câu hỏi thường gặp
enregiment nghĩa là gì?
enregiment (ngoại động từ) nghĩa là cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật.