TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enregiment

giọng máy của trình duyệt

enregiment nghĩa là cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật.

Nghĩa của enregiment

Ngoại động từ

  1. Tập hợp (quân) thành một trung đoàn.
  2. Cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật, cho vào khuôn phép.

Dạng từ của enregiment

Ngôi thứ ba số ítenregiments
Hiện tại phân từ (-ing)enregimenting
Quá khứ phân từenregimented
Quá khứenregimented

Câu hỏi thường gặp

enregiment nghĩa là gì?

enregiment (ngoại động từ) nghĩa là cho vào nền nếp, cho vào kỷ luật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.