enrol
giọng máy của trình duyệt
enrol nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.
Nghĩa của enrol
Ngoại động từ
- Tuyển (quân...).
- Kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...).
- Pháp lý Ghi vào (sổ sách toà án).
Dạng từ của enrol
| Ngôi thứ ba số ít | enrols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enrolling |
| Quá khứ phân từ | enrolled |
| Quá khứ | enrolled |
Câu hỏi thường gặp
enrol nghĩa là gì?
enrol (ngoại động từ) nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.