TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enrol

giọng máy của trình duyệt

enrol nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.

Nghĩa của enrol

Ngoại động từ

  1. Tuyển (quân...).
  2. Kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...).
  3. Pháp lý Ghi vào (sổ sách toà án).

Dạng từ của enrol

Ngôi thứ ba số ítenrols
Hiện tại phân từ (-ing)enrolling
Quá khứ phân từenrolled
Quá khứenrolled

Câu hỏi thường gặp

enrol nghĩa là gì?

enrol (ngoại động từ) nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.