enroll
UK/ɪnˈɹəʊl/
US/ɛnˈɹoʊl/
giọng máy của trình duyệt
enroll nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.
Nghĩa của enroll
Ngoại động từ
- Tuyển (quân...).
- Kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...).
- Pháp lý Ghi vào (sổ sách toà án).
Dạng từ của enroll
| Ngôi thứ ba số ít | enrolls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enrolling |
| Quá khứ phân từ | enrolled |
| Quá khứ | enrolled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enroll
Đồng nghĩa
Họ từ của enroll
Câu ví dụ với enroll
- I'd like to enroll you as a member of our club. Tôi muốn nhận cậu trở thành thành viên của câu lạc bộ của chúng tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
enroll nghĩa là gì?
enroll (ngoại động từ) nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.
enroll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enroll: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɹoʊl/.