TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enroll

UK/ɪnˈɹəʊl/ US/ɛnˈɹoʊl/ giọng máy của trình duyệt

enroll nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.

Nghĩa của enroll

Ngoại động từ

  1. Tuyển (quân...).
  2. Kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...).
  3. Pháp lý Ghi vào (sổ sách toà án).

Dạng từ của enroll

Ngôi thứ ba số ítenrolls
Hiện tại phân từ (-ing)enrolling
Quá khứ phân từenrolled
Quá khứenrolled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enroll

Đồng nghĩa

Họ từ của enroll

Câu ví dụ với enroll

  • I'd like to enroll you as a member of our club. Tôi muốn nhận cậu trở thành thành viên của câu lạc bộ của chúng tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

enroll nghĩa là gì?

enroll (ngoại động từ) nghĩa là tuyển, kết nạp vào, ghi tên cho vào.

enroll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enroll: giọng Anh (UK) /ɪnˈɹəʊl/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈɹoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.