enrobe
US/ɪn.ˈroʊb/
giọng máy của trình duyệt
enrobe nghĩa là mặc áo dài cho.
Nghĩa của enrobe
Ngoại động từ
- Mặc áo dài cho.
Dạng từ của enrobe
| Ngôi thứ ba số ít | enrobes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enrobing |
| Quá khứ phân từ | enrobed |
| Quá khứ | enrobed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enrobe
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enrobe
Câu hỏi thường gặp
enrobe nghĩa là gì?
enrobe (ngoại động từ) nghĩa là mặc áo dài cho.
enrobe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enrobe: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈroʊb/.