enrolment
giọng máy của trình duyệt
enrolment nghĩa là sự tuyển, sự kết nạp.
Nghĩa của enrolment
Danh từ
- Sự tuyển (quân...).
- Sự kết nạp, sự ghi tên cho vào (hội...).
- Pháp lý Sự ghi vào (sổ sách toà án).
Dạng từ của enrolment
| Số nhiều | enrolments |
Câu hỏi thường gặp
enrolment nghĩa là gì?
enrolment (danh từ) nghĩa là sự tuyển, sự kết nạp.