TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enschedule

giọng máy của trình duyệt

enschedule nghĩa là đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.

Nghĩa của enschedule

Động từ

  1. Đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.

Dạng từ của enschedule

Ngôi thứ ba số ítenschedules
Hiện tại phân từ (-ing)enscheduling
Quá khứ phân từenscheduled
Quá khứenscheduled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enschedule

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

enschedule nghĩa là gì?

enschedule (động từ) nghĩa là đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.