enschedule
giọng máy của trình duyệt
enschedule nghĩa là đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.
Nghĩa của enschedule
Động từ
- Đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.
Dạng từ của enschedule
| Ngôi thứ ba số ít | enschedules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enscheduling |
| Quá khứ phân từ | enscheduled |
| Quá khứ | enscheduled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enschedule
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enschedule nghĩa là gì?
enschedule (động từ) nghĩa là đưa vào mục lục, đưa vào kế hoạch.