TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enshrine

UK/ɪnˈʃɹʌɪn/ US/ɪnˈʃɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

enshrine nghĩa là Cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.

Nghĩa của enshrine

Ngoại động từ

  1. Cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.
  2. Là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý).

Dạng từ của enshrine

Ngôi thứ ba số ítenshrines
Hiện tại phân từ (-ing)enshrining
Quá khứ phân từenshrined
Quá khứenshrined

Họ từ của enshrine

Câu hỏi thường gặp

enshrine nghĩa là gì?

enshrine (ngoại động từ) nghĩa là Cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.

enshrine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enshrine: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃɹʌɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃɹaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.