enshrine
UK/ɪnˈʃɹʌɪn/
US/ɪnˈʃɹaɪn/
giọng máy của trình duyệt
enshrine nghĩa là Cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.
Nghĩa của enshrine
Ngoại động từ
- Cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.
- Là nơi cất giữ thiêng liêng (vật quý).
Dạng từ của enshrine
| Ngôi thứ ba số ít | enshrines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enshrining |
| Quá khứ phân từ | enshrined |
| Quá khứ | enshrined |
Họ từ của enshrine
Câu hỏi thường gặp
enshrine nghĩa là gì?
enshrine (ngoại động từ) nghĩa là Cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường; trân trọng cất giữ (cái gì) coi như là thiêng liêng.
enshrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enshrine: giọng Anh (UK) /ɪnˈʃɹʌɪn/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈʃɹaɪn/.