enshrinement
US/ɪn.ˈʃrɑɪn.mənt/
giọng máy của trình duyệt
enshrinement nghĩa là Sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường.
Nghĩa của enshrinement
Danh từ
- Sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường.
- Nơi cất giữ thiêng liêng (thánh vật...).
Dạng từ của enshrinement
| Số nhiều | enshrinements |
Câu hỏi thường gặp
enshrinement nghĩa là gì?
enshrinement (danh từ) nghĩa là Sự cất giữ (thánh vật...) vào thánh đường.
enshrinement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enshrinement: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈʃrɑɪn.mənt/.