enshroud
US/ɪn.ˈʃrɑʊd/
giọng máy của trình duyệt
enshroud nghĩa là bọc kín, phủ kín.
Nghĩa của enshroud
Ngoại động từ
- Bọc kín (như liệm); phủ kín, che lấp.
Dạng từ của enshroud
| Ngôi thứ ba số ít | enshrouds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enshrouding |
| Quá khứ phân từ | enshrouded |
| Quá khứ | enshrouded |
Câu hỏi thường gặp
enshroud nghĩa là gì?
enshroud (ngoại động từ) nghĩa là bọc kín, phủ kín.
enshroud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enshroud: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈʃrɑʊd/.