ensilage
US/ˈɛnt.sə.lɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
ensilage nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.
Nghĩa của ensilage
Danh từ
- Sự ủ xilô.
- Thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô.
Ngoại động từ
- Ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi).
Dạng từ của ensilage
| Ngôi thứ ba số ít | ensilages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensilaging |
| Quá khứ phân từ | ensilaged |
| Quá khứ | ensilaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensilage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
ensilage nghĩa là gì?
ensilage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.
ensilage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensilage: giọng Mỹ (US) /ˈɛnt.sə.lɪdʒ/.