TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensilage

US/ˈɛnt.sə.lɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

ensilage nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.

Nghĩa của ensilage

Danh từ

  1. Sự ủ xilô.
  2. Thức ăn (cho vật nuôi) ủ xilô.

Ngoại động từ

  1. Ủ xilô (thức ăn cho vật nuôi).

Dạng từ của ensilage

Ngôi thứ ba số ítensilages
Hiện tại phân từ (-ing)ensilaging
Quá khứ phân từensilaged
Quá khứensilaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensilage

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ensilage nghĩa là gì?

ensilage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ủ xilô, thức ăn ủ xilô, ủ xilô.

ensilage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensilage: giọng Mỹ (US) /ˈɛnt.sə.lɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.