ensile
UK/ˈɛn.saɪ(ə)l/
US/ˈɛn.saɪ(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
ensile nghĩa là cho vào xilô.
Nghĩa của ensile
Ngoại động từ
- Cho (thức ăn vật nuôi) vào xilô.
Dạng từ của ensile
| Ngôi thứ ba số ít | ensiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensiling |
| Quá khứ phân từ | ensiled |
| Quá khứ | ensiled |
Câu hỏi thường gặp
ensile nghĩa là gì?
ensile (ngoại động từ) nghĩa là cho vào xilô.
ensile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensile: giọng Anh (UK) /ˈɛn.saɪ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.saɪ(ə)l/.