TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensile

UK/ˈɛn.saɪ(ə)l/ US/ˈɛn.saɪ(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

ensile nghĩa là cho vào xilô.

Nghĩa của ensile

Ngoại động từ

  1. Cho (thức ăn vật nuôi) vào xilô.

Dạng từ của ensile

Ngôi thứ ba số ítensiles
Hiện tại phân từ (-ing)ensiling
Quá khứ phân từensiled
Quá khứensiled

Câu hỏi thường gặp

ensile nghĩa là gì?

ensile (ngoại động từ) nghĩa là cho vào xilô.

ensile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensile: giọng Anh (UK) /ˈɛn.saɪ(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.saɪ(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.