enslave
UK/ɪnˈsleɪv/
US/ɪnˈsleɪv/
giọng máy của trình duyệt
enslave nghĩa là biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch.
Nghĩa của enslave
Ngoại động từ
- Biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch hoá ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của enslave
| Ngôi thứ ba số ít | enslaves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enslaving |
| Quá khứ phân từ | enslaved |
| Quá khứ | enslaved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enslave
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
enslave nghĩa là gì?
enslave (ngoại động từ) nghĩa là biến thành nô lệ, bắt làm nô lệ, nô dịch.
enslave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enslave: giọng Anh (UK) /ɪnˈsleɪv/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈsleɪv/.