TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ensoul

US/ɪn.ˈsoʊl/ giọng máy của trình duyệt

ensoul nghĩa là cho linh hồn, để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.

Nghĩa của ensoul

Ngoại động từ

  1. Cho linh hồn.
  2. Để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.

Dạng từ của ensoul

Ngôi thứ ba số ítensouls
Hiện tại phân từ (-ing)ensouling
Quá khứ phân từensouled
Quá khứensouled

Câu hỏi thường gặp

ensoul nghĩa là gì?

ensoul (ngoại động từ) nghĩa là cho linh hồn, để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.

ensoul phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ensoul: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.