ensoul
US/ɪn.ˈsoʊl/
giọng máy của trình duyệt
ensoul nghĩa là cho linh hồn, để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.
Nghĩa của ensoul
Ngoại động từ
- Cho linh hồn.
- Để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.
Dạng từ của ensoul
| Ngôi thứ ba số ít | ensouls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensouling |
| Quá khứ phân từ | ensouled |
| Quá khứ | ensouled |
Câu hỏi thường gặp
ensoul nghĩa là gì?
ensoul (ngoại động từ) nghĩa là cho linh hồn, để vào tâm hồn, ghi vào tâm hồn.
ensoul phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensoul: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈsoʊl/.