ensnarl
UK/ɛnˈsnɑː(ɹ)l/
US/ɛnˈsnɑː(ɹ)l/
giọng máy của trình duyệt
ensnarl nghĩa là làm vướng, làm mắc.
Nghĩa của ensnarl
Ngoại động từ
- Làm vướng, làm mắc.
Dạng từ của ensnarl
| Ngôi thứ ba số ít | ensnarls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ensnarling |
| Quá khứ phân từ | ensnarled |
| Quá khứ | ensnarled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ensnarl
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với ensnarl
- to be ensnarled in a plot — Bị dính líu vào một âm mưu.
Câu hỏi thường gặp
ensnarl nghĩa là gì?
ensnarl (ngoại động từ) nghĩa là làm vướng, làm mắc.
ensnarl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ensnarl: giọng Anh (UK) /ɛnˈsnɑː(ɹ)l/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈsnɑː(ɹ)l/.