enstate
giọng máy của trình duyệt
enstate nghĩa là trao chức, đặt ở địa vị.
Nghĩa của enstate
Động từ
- Trao chức; đặt ở địa vị.
Câu hỏi thường gặp
enstate nghĩa là gì?
enstate (động từ) nghĩa là trao chức, đặt ở địa vị.
enstate nghĩa là trao chức, đặt ở địa vị.
enstate (động từ) nghĩa là trao chức, đặt ở địa vị.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.