ent
UK/ənt/
US/ənt/
giọng máy của trình duyệt
ent nghĩa là tai mũi họng.
Nghĩa của ent
Viết tắt
- Tai mũi họng (ear, nose and throat).
Dạng từ của ent
| Số nhiều | ENTs |
| Ngôi thứ ba số ít | ents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enting |
| Quá khứ phân từ | ented |
| Quá khứ | ented |
Câu hỏi thường gặp
ent nghĩa là gì?
ent (viết tắt) nghĩa là tai mũi họng.
ent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ent: giọng Anh (UK) /ənt/, giọng Mỹ (US) /ənt/.