TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ent

UK/ənt/ US/ənt/ giọng máy của trình duyệt

ent nghĩa là tai mũi họng.

Nghĩa của ent

Viết tắt

  1. Tai mũi họng (ear, nose and throat).

Dạng từ của ent

Số nhiềuENTs
Ngôi thứ ba số ítents
Hiện tại phân từ (-ing)enting
Quá khứ phân từented
Quá khứented

Câu hỏi thường gặp

ent nghĩa là gì?

ent (viết tắt) nghĩa là tai mũi họng.

ent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ent: giọng Anh (UK) /ənt/, giọng Mỹ (US) /ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.