entanglement
UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/
US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/
giọng máy của trình duyệt
entanglement nghĩa là sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm bối rối, sự làm lúng túng.
Nghĩa của entanglement
Danh từ
- Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.
- Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.
- Sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm
- Quân sự Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...).
- Sự ùn lại (giao thông).
Dạng từ của entanglement
| Số nhiều | entanglements |
Họ từ của entanglement
Câu hỏi thường gặp
entanglement nghĩa là gì?
entanglement (danh từ) nghĩa là sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm bối rối, sự làm lúng túng.
entanglement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entanglement: giọng Anh (UK) /ɪnˈtæŋɡəlmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtæŋɡəlmənt/.