TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entanglement

UK/ɪnˈtæŋɡəlmənt/ US/ɪnˈtæŋɡəlmənt/ giọng máy của trình duyệt

entanglement nghĩa là sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm bối rối, sự làm lúng túng.

Nghĩa của entanglement

Danh từ

  1. Sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm vướng vào, sự vướng mắc, sự vướng víu; điều làm vướng mắc, điều làm vướng víu.
  2. Sự làm vướng vào khó khăn, sự làm bối rối, sự làm lúng túng; cảnh khó khăn bối rối, cảnh khó khăn lúng túng.
  3. Sự làm rối rắm; sự rối rắm, điều rối rắm
  4. Quân sự Hàng rào (bằng dây thép gai, cọc...).
  5. Sự ùn lại (giao thông).

Dạng từ của entanglement

Số nhiềuentanglements

Họ từ của entanglement

Câu hỏi thường gặp

entanglement nghĩa là gì?

entanglement (danh từ) nghĩa là sự làm vướng mắc, sự làm mắc bẫy, sự làm bối rối, sự làm lúng túng.

entanglement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entanglement: giọng Anh (UK) /ɪnˈtæŋɡəlmənt/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtæŋɡəlmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.