entangle
UK/ɪnˈtaŋ.ɡəl/
US/ɪnˈtæŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
entangle nghĩa là làm vướng vào, làm vướng mắc, làm bối rối, làm lúng túng.
Nghĩa của entangle
Ngoại động từ
- Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.
- Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.
- Làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của entangle
| Ngôi thứ ba số ít | entangles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entangling |
| Quá khứ phân từ | entangled |
| Quá khứ | entangled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với entangle
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của entangle
Câu hỏi thường gặp
entangle nghĩa là gì?
entangle (ngoại động từ) nghĩa là làm vướng vào, làm vướng mắc, làm bối rối, làm lúng túng.
entangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entangle: giọng Anh (UK) /ɪnˈtaŋ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈtæŋ.ɡəl/.