enter into
giọng máy của trình duyệt
enter into nghĩa là đi vào, tiến hành, thiết lập.
Nghĩa của enter into
Cụm động từ
- Đi vào (nơi nào).
- Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...).
- Thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai).
- Tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...).
- Nằm trong (kế hoạch, sự tính toán).
Dạng từ của enter into
| Ngôi thứ ba số ít | enters into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | entering into |
| Quá khứ phân từ | entered into |
| Quá khứ | entered into |
Câu hỏi thường gặp
enter into nghĩa là gì?
enter into (cụm động từ) nghĩa là đi vào, tiến hành, thiết lập.