TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enter into

giọng máy của trình duyệt

enter into nghĩa là đi vào, tiến hành, thiết lập.

Nghĩa của enter into

Cụm động từ

  1. Đi vào (nơi nào).
  2. Tiến hành (cuộc nói chuyện, cuộc điều tra); thiết lập (quan hệ...); ký kết (hiệp nghị...).
  3. Thông cảm với (ý nghĩ, tình cảm của ai).
  4. Tự ràng buộc mình vào, tham dự (hợp đồng, hiệp ước...).
  5. Nằm trong (kế hoạch, sự tính toán).

Dạng từ của enter into

Ngôi thứ ba số ítenters into
Hiện tại phân từ (-ing)entering into
Quá khứ phân từentered into
Quá khứentered into

Câu hỏi thường gặp

enter into nghĩa là gì?

enter into (cụm động từ) nghĩa là đi vào, tiến hành, thiết lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.