enteropathogenic
US/ˌɛn.tə.roʊ.ˌpæ.θə.ˈdʒɛ.nɪk/
giọng máy của trình duyệt
enteropathogenic nghĩa là gây bệnh ruột.
Nghĩa của enteropathogenic
Tính từ
- Y học Gây bệnh ruột.
Dạng từ của enteropathogenic
| So sánh hơn | more enteropathogenic |
| So sánh nhất | most enteropathogenic |
Câu hỏi thường gặp
enteropathogenic nghĩa là gì?
enteropathogenic (tính từ) nghĩa là gây bệnh ruột.
enteropathogenic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enteropathogenic: giọng Mỹ (US) /ˌɛn.tə.roʊ.ˌpæ.θə.ˈdʒɛ.nɪk/.