TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entertainer

UK/ˌɛntəˈteɪnə/ US/ˌɛntɚˈteɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

entertainer nghĩa là người tiếp đãi, người chiêu đãi.

Nghĩa của entertainer

Danh từ

  1. Người tiếp đãi, người chiêu đãi.
  2. Người làm trò mua vui (hát, múa ở các hộp đêm).

Dạng từ của entertainer

Số nhiềuentertainers

Câu hỏi thường gặp

entertainer nghĩa là gì?

entertainer (danh từ) nghĩa là người tiếp đãi, người chiêu đãi.

entertainer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entertainer: giọng Anh (UK) /ˌɛntəˈteɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˌɛntɚˈteɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.