entertaining
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/
US/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
entertaining nghĩa là giải trí, vui thú.
Nghĩa của entertaining
Tính từ
- Giải trí, vui thú, thú vị.
Dạng từ của entertaining
| So sánh hơn | more entertaining |
| So sánh nhất | most entertaining |
| Số nhiều | entertainings |
Câu ví dụ với entertaining
- Drunk people are so entertaining. Người say xỉn rất thú vị.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
entertaining nghĩa là gì?
entertaining (tính từ) nghĩa là giải trí, vui thú.
entertaining phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của entertaining: giọng Anh (UK) /ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/.