TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entertaining

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/ US/ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

entertaining nghĩa là giải trí, vui thú.

Nghĩa của entertaining

Tính từ

  1. Giải trí, vui thú, thú vị.

Dạng từ của entertaining

So sánh hơnmore entertaining
So sánh nhấtmost entertaining
Số nhiềuentertainings

Câu ví dụ với entertaining

  • Drunk people are so entertaining. Người say xỉn rất thú vị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

entertaining nghĩa là gì?

entertaining (tính từ) nghĩa là giải trí, vui thú.

entertaining phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của entertaining: giọng Anh (UK) /ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛntəɹˈteɪnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.