TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

entertainment tax

giọng máy của trình duyệt

entertainment tax nghĩa là Thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ.

Nghĩa của entertainment tax

Cụm từ

  1. Thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ.

Câu hỏi thường gặp

entertainment tax nghĩa là gì?

entertainment tax (cụm từ) nghĩa là Thuế đánh vào các buổi biểu diễn văn nghệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.