TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthetic

UK/ɛnˈθɛtɪk/ US/ɛnˈθɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

enthetic nghĩa là cấy, đưa vào.

Nghĩa của enthetic

Tính từ

  1. Y học Cấy; đưa vào; nhập nội.

Câu hỏi thường gặp

enthetic nghĩa là gì?

enthetic (tính từ) nghĩa là cấy, đưa vào.

enthetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthetic: giọng Anh (UK) /ɛnˈθɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ɛnˈθɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.