enthrall
UK/ɪnˈθɹɔːl/
US/ɪnˈθɹɔl/
giọng máy của trình duyệt
enthrall nghĩa là mê hoặc, làm mê mệt, nô dịch hoá.
Nghĩa của enthrall
Ngoại động từ
- Mê hoặc, làm mê mệt.
- Thường (nghĩa bóng) nô dịch hoá.
Dạng từ của enthrall
| Ngôi thứ ba số ít | enthralls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | enthralling |
| Quá khứ phân từ | enthralled |
| Quá khứ | enthralled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthrall
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của enthrall
Câu hỏi thường gặp
enthrall nghĩa là gì?
enthrall (ngoại động từ) nghĩa là mê hoặc, làm mê mệt, nô dịch hoá.
enthrall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của enthrall: giọng Anh (UK) /ɪnˈθɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈθɹɔl/.