TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthrall

UK/ɪnˈθɹɔːl/ US/ɪnˈθɹɔl/ giọng máy của trình duyệt

enthrall nghĩa là mê hoặc, làm mê mệt, nô dịch hoá.

Nghĩa của enthrall

Ngoại động từ

  1. Mê hoặc, làm mê mệt.
  2. Thường (nghĩa bóng) nô dịch hoá.

Dạng từ của enthrall

Ngôi thứ ba số ítenthralls
Hiện tại phân từ (-ing)enthralling
Quá khứ phân từenthralled
Quá khứenthralled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với enthrall

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của enthrall

Câu hỏi thường gặp

enthrall nghĩa là gì?

enthrall (ngoại động từ) nghĩa là mê hoặc, làm mê mệt, nô dịch hoá.

enthrall phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của enthrall: giọng Anh (UK) /ɪnˈθɹɔːl/, giọng Mỹ (US) /ɪnˈθɹɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.