TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

enthralling

giọng máy của trình duyệt

enthralling nghĩa là làm mê hoặc, làm mê mệt.

Nghĩa của enthralling

Tính từ

  1. Làm mê hoặc, làm mê mệt, vô cùng thú vị.

Dạng từ của enthralling

So sánh hơnmore enthralling
So sánh nhấtmost enthralling

Câu hỏi thường gặp

enthralling nghĩa là gì?

enthralling (tính từ) nghĩa là làm mê hoặc, làm mê mệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.